Xem Ngày Tốt

Ngày có Trực Thành, Khai, Định và sao đẹp là đại cát. Nhìn bảng 30 ngày tô màu là chốt được cưới hỏi, khai trương.

Tháng 9 / 2026
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày 23 âm lịch
Độ sáng 10% • Trăng tròn → khuyết
Can Chi tháng chạy: Bính Thân
Thứ Sáu
4/9/2026
Âm lịch 23/7/2026
Trực • Sao
Bế • Thiên Đức
Tiết khí: Xử Thử
Bát Tự Tứ Trụ
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Tân Tỵ
Giờ
Mậu Tý
12 Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý
23-1h
Hắc
Sửu
1-3h
Hoàng
Dần
3-5h
Hắc
Mão
5-7h
Hắc
Thìn
7-9h
Hoàng
Tỵ
9-11h
Hắc
Ngọ
11-13h
Hoàng
Mùi
13-15h
Hoàng
Thân
15-17h
Hắc
Dậu
17-19h
Hắc
Tuất
19-21h
Hoàng
Hợi
21-23h
Hoàng
Bảng 30 ngày tốt
TốtXấuThường
Nên làm
an tángtĩnh dưỡng
Kỵ
xuất hành
Tuổi xung ngày Tân Tỵ. Tiết khí Xử Thử.
Nên/Kỵ và giờ tốt mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian.

Hỏi đáp về xem ngày tốt

Ngày thế nào được coi là ngày tốt?

Ngày tốt thường rơi vào các Trực Thành, Khai, Định, gặp sao đẹp như Minh Đường hay Thiên Đức, lại có nhiều giờ Hoàng đạo trong ngày. Bảng 30 ngày trên trang đã tô xanh sẵn những ngày như vậy để bạn nhìn là biết.

Điểm số ngày tốt tính ra sao?

Mỗi ngày được chấm thang 60–99 dựa trên Trực ngày, sao tốt, số giờ Hoàng đạo, có rơi vào ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23) hay không, ngày có xung tháng không và độ hợp với việc bạn chọn. Bấm vào từng ngày là thấy rõ từng điểm cộng, trừ.

Có nên xem ngày khai trương khác ngày cưới?

Nên. Mỗi việc hợp với Trực khác nhau — khai trương hợp Trực Khai, Thành; động thổ hợp Trực Kiến, Thành. Bạn dùng bảng Công cụ tra cứu, chọn đúng việc của mình để được gợi ý chính xác.

Điểm số có quyết định tất cả không?

Không. Điểm số chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian để bạn so sánh các ngày với nhau. Việc trọng đại nên đối chiếu thêm 1–2 nguồn và hỏi người lớn trong nhà.